hoax

Nghĩa

  • n. trò đánh lừa, trò đùa ác ý
  • v. lừa gạt, phỉnh lừa

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. subject to a playful hoax or joke

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hoaxed
Hiện tại phân từ
hoaxing
Quá khứ đơn
hoaxed
Ngôi thứ ba số ít
hoaxes

Câu ví dụ

  1. n. trò đánh lừa, trò đùa ác ý

    The bomb threat at the shopping mall turned out to be a hoax.

    Lời đe dọa có bom tại trung tâm thương mại hóa ra chỉ là một trò đùa ác ý.

  2. v. lừa gạt, phỉnh lừa

    A clever scammer managed to hoax hundreds of people into sending him money online.

    Một kẻ lừa đảo tinh vi đã lừa gạt hàng trăm người chuyển tiền cho hắn qua mạng.