gunfire

Nghĩa

  • n. tiếng súng
  • n. đạn bắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of shooting a gun

Các dạng của từ

Số nhiều
gunfires

Câu ví dụ

  1. n. tiếng súng

    The loud sound of gunfire echoed through the empty streets late at night.

    Tiếng súng nổ lớn vang vọng qua những con phố vắng lúc nửa đêm.

  2. n. đạn bắn

    The soldiers had to take cover behind a concrete wall to escape the heavy gunfire.

    Các người lính phải ẩn nấp sau bức tường bê tông để tránh làn đạn bắn dữ dội.