flourish

Nghĩa

  • v. phát triển thịnh vượng, mọc tươi tốt, múa may, vẫy
  • n. sự vẫy tay, nét bay bướm, sự trang trí hoa mỹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a showy gesture
  • n. an ornamental embellishment in writing
  • n. a display of ornamental speech or language
  • n. the act of waving

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flourished
Quá khứ phân từ
flourished
Hiện tại phân từ
flourishing
Ngôi thứ ba số ít
flourishes

Câu ví dụ

  1. v. phát triển thịnh vượng, mọc tươi tốt, múa may, vẫy

    With the right care and enough sunlight, these indoor plants will flourish easily.

    Nếu được chăm sóc đúng cách và có đủ ánh nắng, những cây trồng trong nhà này sẽ phát triển rất tươi tốt.

  2. n. sự vẫy tay, nét bay bướm, sự trang trí hoa mỹ

    He signed his name at the bottom of the letter with a dramatic flourish.

    Anh ấy đã ký tên mình ở cuối thư bằng một nét chữ vô cùng bay bướm.