install
Nghĩa
- v. cài đặt, lắp đặt, bổ nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. set up for use
- v. put into an office or a position
- v. place
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- installed
- Hiện tại phân từ
- installing
- Quá khứ đơn
- installed
- Ngôi thứ ba số ít
- installs
Câu ví dụ
v. cài đặt, lắp đặt, bổ nhiệm
The technician will come tomorrow morning to install the new air conditioner in our office.
Kỹ thuật viên sẽ đến vào sáng mai để lắp đặt máy điều hòa mới trong văn phòng của chúng tôi.