install

Nghĩa

  • v. cài đặt, lắp đặt, bổ nhiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. set up for use
  • v. put into an office or a position
  • v. place

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
installed
Hiện tại phân từ
installing
Quá khứ đơn
installed
Ngôi thứ ba số ít
installs

Câu ví dụ

  1. v. cài đặt, lắp đặt, bổ nhiệm

    The technician will come tomorrow morning to install the new air conditioner in our office.

    Kỹ thuật viên sẽ đến vào sáng mai để lắp đặt máy điều hòa mới trong văn phòng của chúng tôi.