crop
Nghĩa
- n. cây trồng
- n. vụ mùa
- n. kiểu tóc ngắn
- v. cắt ngắn
- v. thu hoạch
- v. gieo trồng
- v. xén hình
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the yield from plants in a single growing season
- n. a cultivated plant that is grown commercially on a large scale
- n. a collection of people or things appearing together
- n. the output of something in a season
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- cropped
- Hiện tại phân từ
- cropping
- Quá khứ đơn
- cropped
- Ngôi thứ ba số ít
- crops
Câu ví dụ
n. cây trồng
Rice is the main crop grown in this rural area.
Lúa là cây trồng chính được trồng ở khu vực nông thôn này.
n. vụ mùa
Farmers are hoping for a successful crop after the rain.
Nông dân đang hy vọng vào một vụ mùa bội thu sau cơn mưa.
n. kiểu tóc ngắn
She decided to change her style with a neat crop.
Cô ấy đã quyết định thay đổi phong cách với một kiểu tóc ngắn gọn gàng.
v. cắt ngắn
The gardener needs to crop the bushes before winter comes.
Người làm vườn cần cắt ngắn các bụi cây trước khi mùa đông đến.
v. thu hoạch
They usually crop the wheat in late summer.
Họ thường thu hoạch lúa mì vào cuối mùa hè.
v. gieo trồng
This land is cropped with vegetables every year.
Mảnh đất này được gieo trồng rau củ hằng năm.