briefly

Nghĩa

  • adv. ngắn gọn
  • adv. trong thời gian ngắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. for a short time

Câu ví dụ

  1. adv. ngắn gọn

    The manager briefly explained the main goals of the project before the meeting started.

    Người quản lý đã giải thích ngắn gọn các mục tiêu chính của dự án trước khi cuộc họp bắt đầu.

  2. adv. trong thời gian ngắn

    She paused briefly to drink some water before continuing her speech.

    Cô ấy tạm dừng trong thời gian ngắn để uống chút nước trước khi tiếp tục bài phát biểu.