evaluation

Nghĩa

  • n. sự đánh giá
  • n. sự định giá
  • n. sự tính giá trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. act of ascertaining or fixing the value or worth of
  • n. an appraisal of the value of something

Các dạng của từ

Số nhiều
evaluations

Câu ví dụ

  1. n. sự đánh giá

    The teacher gave us a fair evaluation of our final project.

    Giáo viên đã đưa ra cho chúng tôi một sự đánh giá công bằng về dự án cuối khóa.

  2. n. sự định giá

    They hired an expert to carry out an evaluation of the old house before buying it.

    Họ đã thuê một chuyên gia để thực hiện sự định giá ngôi nhà cũ trước khi mua nó.

  3. n. sự tính giá trị

    The evaluation of the mathematical formula took the students several minutes.

    Sự tính giá trị của công thức toán học đã khiến các sinh viên mất vài phút.