documentary

Nghĩa

  • n. phim tài liệu
  • adj. thuộc tài liệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a film or TV program presenting the facts about a person or event
  • adj. relating to or consisting of or derived from documents

Các dạng của từ

Số nhiều
documentaries

Câu ví dụ

  1. n. phim tài liệu

    We watched an interesting documentary about wild animals on TV last night.

    Tối qua chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu rất hay về động vật hoang dã trên truyền hình.

  2. adj. thuộc tài liệu

    The journalist gathered documentary evidence to support her news report.

    Nữ nhà báo đã thu thập bằng chứng mang tính tài liệu để củng cố cho bài báo của mình.