insanity

Nghĩa

  • n. chứng mất trí
  • n. sự điên rồ
  • n. hành động điên rồ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. relatively permanent disorder of the mind

Các dạng của từ

Số nhiều
insanities

Câu ví dụ

  1. n. chứng mất trí

    The defense lawyer argued that the suspect was suffering from temporary insanity during the crime.

    Luật sư bào chữa tranh luận rằng nghi phạm bị chứng mất trí tạm thời trong lúc thực hiện hành vi phạm tội.

  2. n. sự điên rồ

    It is absolute insanity to drive a car at high speed in such heavy rain.

    Lái xe ở tốc độ cao trong cơn mưa lớn như vậy thật sự là một sự điên rồ.

  3. n. hành động điên rồ

    Quitting your stable job without any savings is a complete insanity.

    Tự nhiên nghỉ công việc ổn định khi chưa có tiền tiết kiệm đúng là một hành động điên rồ.