homosexual

Nghĩa

  • adj. đồng tính luyến ái
  • n. người đồng tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who practices homosexuality; having a sexual attraction to persons of the same sex
  • adj. sexually attracted to members of your own sex

Các dạng của từ

Số nhiều
homosexuals

Câu ví dụ

  1. adj. đồng tính luyến ái

    Many countries have passed laws to protect the rights of homosexual couples.

    Nhiều quốc gia đã thông qua luật để bảo vệ quyền lợi của các cặp đôi đồng tính luyến ái.

  2. n. người đồng tính

    The organization provides support and resources for young homosexuals in the city.

    Tổ chức này cung cấp sự hỗ trợ và nguồn lực cho những người đồng tính trẻ tuổi trong thành phố.