hydraulic

Nghĩa

  • adj. thủy lực
  • adj. bằng sức nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. moved or operated or effected by liquid (water or oil)
  • adj. of or relating to the study of hydraulics

Câu ví dụ

  1. adj. thủy lực

    Engineers are repairing the hydraulic lift because it cannot raise the heavy equipment.

    Các kỹ sư đang sửa chữa máy nâng thủy lực vì nó không thể nâng được thiết bị nặng.

  2. adj. bằng sức nước

    The old village still uses a hydraulic wheel to grind grain for local farmers.

    Ngôi làng cổ vẫn sử dụng cối xay vận hành bằng sức nước để xay ngũ cốc cho nông dân trong vùng.