lecturer
Nghĩa
- n. người diễn thuyết
- n. giảng viên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who lectures professionally
Các dạng của từ
- Số nhiều
- lecturers
Câu ví dụ
n. người diễn thuyết
The guest lecturer spoke passionately about climate change to a large audience at the hall.
Diễn thuyết gia khách mời đã nói chuyện đầy tâm huyết về biến đổi khí hậu trước đông đảo khán giả tại hội trường.
n. giảng viên
She has been working as a senior lecturer at the university for over ten years.
Cô ấy đã làm giảng viên chính tại trường đại học được hơn mười năm rồi.