lecturer

Nghĩa

  • n. người diễn thuyết
  • n. giảng viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who lectures professionally

Các dạng của từ

Số nhiều
lecturers

Câu ví dụ

  1. n. người diễn thuyết

    The guest lecturer spoke passionately about climate change to a large audience at the hall.

    Diễn thuyết gia khách mời đã nói chuyện đầy tâm huyết về biến đổi khí hậu trước đông đảo khán giả tại hội trường.

  2. n. giảng viên

    She has been working as a senior lecturer at the university for over ten years.

    Cô ấy đã làm giảng viên chính tại trường đại học được hơn mười năm rồi.