inflammatory
Nghĩa
- adj. gây viêm
- adj. kích động
- adj. gây phẫn nộ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. characterized or caused by inflammation
Câu ví dụ
adj. gây viêm
You should avoid eating too much sugar because it can cause an inflammatory reaction in your body.
Bạn nên tránh ăn quá nhiều đường vì nó có thể gây ra phản ứng viêm trong cơ thể.
adj. kích động
The politician was criticized for making inflammatory speeches that divided the public.
Vị chính trị gia đã bị chỉ trích vì có những bài phát biểu kích động làm chia rẽ công chúng.
adj. gây phẫn nộ
The newspaper published an inflammatory article about the government's new tax policy.
Tờ báo đã đăng một bài viết gây phẫn nộ về chính sách thuế mới của chính phủ.