hallway

Nghĩa

  • n. hành lang, lối đi, đại sảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an interior passage or corridor onto which rooms open

Các dạng của từ

Số nhiều
hallways

Câu ví dụ

  1. n. hành lang, lối đi, đại sảnh

    Please keep your quiet when walking down the hotel hallway at night.

    Vui lòng giữ trật tự khi đi lại dưới hành lang khách sạn vào ban đêm.