hulk
Nghĩa
- n. thân tàu cũ
- n. kẻ to xác béo ậm ạch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a ship that has been wrecked and abandoned
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- hulks
- Quá khứ đơn
- hulked
- Hiện tại phân từ
- hulking
- Quá khứ phân từ
- hulked
Câu ví dụ
n. thân tàu cũ
The rusted hulk of an old fishing boat was left abandoned on the beach.
Xác thân tàu cũ bị gỉ của một chiếc thuyền đánh cá đã bị bỏ lại trên bãi biển.
n. kẻ to xác béo ậm ạch
Despite being a giant hulk of a man, he was surprisingly gentle and quiet.
Dù là một kẻ to xác béo ậm ạch, anh ấy lại vô cùng dịu dàng và trầm tính.