hulk

Nghĩa

  • n. thân tàu cũ
  • n. kẻ to xác béo ậm ạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ship that has been wrecked and abandoned

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
hulks
Quá khứ đơn
hulked
Hiện tại phân từ
hulking
Quá khứ phân từ
hulked

Câu ví dụ

  1. n. thân tàu cũ

    The rusted hulk of an old fishing boat was left abandoned on the beach.

    Xác thân tàu cũ bị gỉ của một chiếc thuyền đánh cá đã bị bỏ lại trên bãi biển.

  2. n. kẻ to xác béo ậm ạch

    Despite being a giant hulk of a man, he was surprisingly gentle and quiet.

    Dù là một kẻ to xác béo ậm ạch, anh ấy lại vô cùng dịu dàng và trầm tính.