glucose
Nghĩa
- n. đường glucozơ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a monosaccharide sugar that has several forms; an important source of physiological energy
Câu ví dụ
n. đường glucozơ
Eating a balanced meal helps maintain stable glucose levels in your blood throughout the day.
Ăn uống cân bằng giúp duy trì lượng đường glucozơ ổn định trong máu suốt cả ngày.