nation

Nghĩa

  • n. quốc gia
  • n. dân tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the people who live in a nation or country
  • n. United States prohibitionist who raided saloons and destroyed bottles of liquor with a hatchet (1846-1911)
  • n. a federation of tribes (especially Native American tribes)

Các dạng của từ

Số nhiều
nations

Câu ví dụ

  1. n. quốc gia

    The government is trying to build strong relationships with other nations in the region.

    Chính phủ đang nỗ lực xây dựng mối quan hệ bền chặt với các quốc gia khác trong khu vực.

  2. n. dân tộc

    The leaders called for unity among all groups to build a peaceful nation.

    Các vị lãnh đạo kêu gọi sự đoàn kết giữa toàn thể nhân dân để xây dựng một dân tộc hòa bình.