courtesy

Nghĩa

  • n. sự lịch sự, nhã nhặn, sự ưu đãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a courteous or respectful or considerate act
  • n. a courteous or respectful or considerate remark
  • n. a courteous manner

Các dạng của từ

Số nhiều
courtesies

Câu ví dụ

  1. n. sự lịch sự, nhã nhặn, sự ưu đãi

    He treated all the guests with great courtesy and respect throughout the evening.

    Anh ấy đối xử với tất cả khách mời bằng sự lịch sự và tôn trọng suốt cả buổi tối.