honesty

Nghĩa

  • n. tính trung thực
  • n. sự liêm chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being honest
  • n. southeastern European plant cultivated for its fragrant purplish flowers and round flat papery silver-white seedpods that are used for indoor decoration

Các dạng của từ

Số nhiều
honesties

Câu ví dụ

  1. n. tính trung thực

    I really appreciate her honesty when she admitted making the mistake.

    Tôi thực sự đánh giá cao tính trung thực của cô ấy khi cô ấy thừa nhận đã mắc lỗi.

  2. n. sự liêm chính

    The manager was respected by everyone in the company for his honesty and fairness.

    Người quản lý được mọi người trong công ty kính trọng vì sự liêm chính và công bằng của ông ấy.