goddamn
Nghĩa
- adj. đáng chết
- adj. hoàn toàn
- adv. vô cùng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. used as expletives
- adj. expletives used informally as intensifiers
- adv. extremely
Các dạng của từ
- Số nhiều
- goddamns
Câu ví dụ
adj. đáng chết
I lost my goddamn keys again!
Tôi lại làm mất cái chìa khóa đáng chết đó nữa rồi!
adj. hoàn toàn
That is a goddamn lie and you know it.
Đó hoàn toàn là một lời nói dối và bạn biết rõ điều đó.
adv. vô cùng
It is goddamn cold outside today.
Hôm nay thời tiết bên ngoài vô cùng lạnh.