expedition
Nghĩa
- n. cuộc thám hiểm
- n. đoàn thám hiểm
- n. sự nhanh chóng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a military campaign designed to achieve a specific objective in a foreign country
- n. an organized group of people undertaking a journey for a particular purpose
- n. a journey organized for a particular purpose
Các dạng của từ
- Số nhiều
- expeditions
Câu ví dụ
n. cuộc thám hiểm
They are planning a scientific expedition to the Amazon rainforest next year.
Họ đang lên kế hoạch cho một cuộc thám hiểm khoa học đến rừng rậm Amazon vào năm tới.
n. đoàn thám hiểm
The expedition reached the mountain summit after three weeks of trekking.
Đoàn thám hiểm đã lên đến đỉnh núi sau ba tuần đi bộ đường dài.
n. sự nhanh chóng
We need to process these urgent customer orders with all possible expedition.
Chúng tôi cần xử lý các đơn hàng gấp này của khách hàng với sự nhanh chóng nhất có thể.