facilitate

Nghĩa

  • v. tạo điều kiện, làm cho dễ dàng, thúc đẩy

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make easier
  • v. increase the likelihood of (a response)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
facilitated
Ngôi thứ ba số ít
facilitates
Hiện tại phân từ
facilitating
Quá khứ đơn
facilitated

Câu ví dụ

  1. v. tạo điều kiện, làm cho dễ dàng, thúc đẩy

    Modern technology helps to facilitate communication between teachers and students.

    Công nghệ hiện đại giúp tạo điều kiện cho việc trao đổi giữa giáo viên và học sinh trở nên dễ dàng hơn.