freight

Nghĩa

  • n. hàng hóa vận chuyển
  • n. cước phí vận chuyển
  • v. vận chuyển hàng hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. transporting goods commercially at rates cheaper than express rates
  • n. the charge for transporting something by common carrier
  • v. transport commercially as cargo
  • v. load with goods for transportation

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
freighted
Hiện tại phân từ
freighting
Quá khứ đơn
freighted
Ngôi thứ ba số ít
freights

Câu ví dụ

  1. n. hàng hóa vận chuyển

    The train was carrying heavy freight across the country.

    Tàu hỏa đang chở một lượng lớn hàng hóa vận chuyển qua khắp đất nước.

  2. n. cước phí vận chuyển

    The total cost includes both the price of the goods and the freight.

    Tổng chi phí bao gồm cả giá tiền hàng và cước phí vận chuyển.

  3. v. vận chuyển hàng hóa

    The company freights products to customers all over Europe.

    Công ty vận chuyển hàng hóa đến khách hàng trên toàn châu Âu.