freight
Nghĩa
- n. hàng hóa vận chuyển
- n. cước phí vận chuyển
- v. vận chuyển hàng hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. transporting goods commercially at rates cheaper than express rates
- n. the charge for transporting something by common carrier
- v. transport commercially as cargo
- v. load with goods for transportation
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- freighted
- Hiện tại phân từ
- freighting
- Quá khứ đơn
- freighted
- Ngôi thứ ba số ít
- freights
Câu ví dụ
n. hàng hóa vận chuyển
The train was carrying heavy freight across the country.
Tàu hỏa đang chở một lượng lớn hàng hóa vận chuyển qua khắp đất nước.
n. cước phí vận chuyển
The total cost includes both the price of the goods and the freight.
Tổng chi phí bao gồm cả giá tiền hàng và cước phí vận chuyển.
v. vận chuyển hàng hóa
The company freights products to customers all over Europe.
Công ty vận chuyển hàng hóa đến khách hàng trên toàn châu Âu.