insult

Nghĩa

  • n. lời xúc phạm
  • v. xúc phạm
  • v. lăng mạ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a deliberately offensive act or something producing the effect of deliberate disrespect

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
insulted
Hiện tại phân từ
insulting
Quá khứ đơn
insulted
Ngôi thứ ba số ít
insults

Câu ví dụ

  1. n. lời xúc phạm

    He stormed out of the meeting because he couldn't tolerate such a rude insult.

    Anh ấy tức giận rời khỏi cuộc họp vì không thể chịu đựng được lời xúc phạm thô lỗ như vậy.

  2. v. xúc phạm

    I didn't mean to insult your feelings, I was just trying to give some honest advice.

    Tôi không có ý xúc phạm cảm xúc của bạn, tôi chỉ đang cố đưa ra một vài lời khuyên chân thành thôi.

  3. v. lăng mạ

    The angry driver started to insult the police officer after being pulled over for speeding.

    Người tài xế giận dữ bắt đầu lăng mạ người cảnh sát sau khi bị yêu cầu tấp vào lề vì chạy quá tốc độ.