insult
Nghĩa
- n. lời xúc phạm
- v. xúc phạm
- v. lăng mạ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a deliberately offensive act or something producing the effect of deliberate disrespect
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- insulted
- Hiện tại phân từ
- insulting
- Quá khứ đơn
- insulted
- Ngôi thứ ba số ít
- insults
Câu ví dụ
n. lời xúc phạm
He stormed out of the meeting because he couldn't tolerate such a rude insult.
Anh ấy tức giận rời khỏi cuộc họp vì không thể chịu đựng được lời xúc phạm thô lỗ như vậy.
v. xúc phạm
I didn't mean to insult your feelings, I was just trying to give some honest advice.
Tôi không có ý xúc phạm cảm xúc của bạn, tôi chỉ đang cố đưa ra một vài lời khuyên chân thành thôi.
v. lăng mạ
The angry driver started to insult the police officer after being pulled over for speeding.
Người tài xế giận dữ bắt đầu lăng mạ người cảnh sát sau khi bị yêu cầu tấp vào lề vì chạy quá tốc độ.