interference

Nghĩa

  • n. sự can thiệp
  • n. sự nhiễu loạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (American football) blocking a player's path with your body

Các dạng của từ

Số nhiều
interferences

Câu ví dụ

  1. n. sự can thiệp

    They decided to work together without any interference from their parents.

    Họ quyết định làm việc cùng nhau mà không có bất kỳ sự can thiệp nào từ cha mẹ.

  2. n. sự nhiễu loạn

    Bad weather caused serious interference with the radio signal.

    Thời tiết xấu đã gây ra sự nhiễu loạn nghiêm trọng đối với tín hiệu vô tuyến.