fossil

Nghĩa

  • n. hóa thạch
  • n. người hủ lậu
  • adj. hóa thạch
  • adj. lỗi thời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the remains (or an impression) of a plant or animal that existed in a past geological age and that has been excavated from the soil
  • adj. characteristic of a fossil

Các dạng của từ

Số nhiều
fossils

Câu ví dụ

  1. n. hóa thạch

    The scientists discovered a dinosaur fossil during their excavation in the desert.

    Các nhà khoa học đã phát hiện một hóa thạch khủng long trong cuộc khai quật ở sa mạc.

  2. n. người hủ lậu

    My grandfather refuses to use a smartphone, calling himself an old fossil.

    Ông tôi từ chối sử dụng điện thoại thông minh và tự nhận mình là một người hủ lậu.

  3. adj. hóa thạch

    Fossil fuels like coal and oil are major causes of air pollution.

    Nhiên liệu hóa thạch như than đá và dầu mỏ là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí.

  4. adj. lỗi thời

    The company failed because it relied on fossil management ideas.

    Công ty đó thất bại vì phụ thuộc vào các tư duy quản lý lỗi thời.