homeless

Nghĩa

  • adj. vô gia cư
  • adj. không có chủ nuôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone unfortunate without housing
  • n. poor people who unfortunately do not have a home to live in
  • adj. without nationality or citizenship

Các dạng của từ

Số nhiều
homelesses

Câu ví dụ

  1. adj. vô gia cư

    The local government built a new shelter to help homeless people during the cold winter.

    Chính quyền địa phương đã xây một mái ấm mới để giúp đỡ những người vô gia cư trong mùa đông lạnh giá.

  2. adj. không có chủ nuôi

    She decided to adopt a homeless dog that she found wandering near her house.

    Cô ấy đã quyết định nhận nuôi một chú chó không có chủ nuôi mà cô tìm thấy khi nó đang đi lang thang gần nhà.