forecast
Nghĩa
- n. sự dự báo
- v. dự báo
Định nghĩa tiếng Anh
- v. predict in advance
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- forecast
- Hiện tại phân từ
- forecasting
- Ngôi thứ ba số ít
- forecasts
- Quá khứ đơn
- forecast
Câu ví dụ
n. sự dự báo
According to the weather forecast, it will rain heavily tomorrow afternoon.
Theo bản dự báo thời tiết, trời sẽ mưa to vào chiều mai.
v. dự báo
Economists forecast that the country's economy will grow steadily next year.
Các chuyên gia kinh tế dự báo rằng nền kinh tế của quốc gia này sẽ tăng trưởng ổn định vào năm tới.