forecast

Nghĩa

  • n. sự dự báo
  • v. dự báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. predict in advance

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
forecast
Hiện tại phân từ
forecasting
Ngôi thứ ba số ít
forecasts
Quá khứ đơn
forecast

Câu ví dụ

  1. n. sự dự báo

    According to the weather forecast, it will rain heavily tomorrow afternoon.

    Theo bản dự báo thời tiết, trời sẽ mưa to vào chiều mai.

  2. v. dự báo

    Economists forecast that the country's economy will grow steadily next year.

    Các chuyên gia kinh tế dự báo rằng nền kinh tế của quốc gia này sẽ tăng trưởng ổn định vào năm tới.