equality

Nghĩa

  • n. sự bình đẳng, sự bằng nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being the same in quantity or measure or value or status
  • n. a state of being essentially equal or equivalent; equally balanced

Các dạng của từ

Số nhiều
equalities

Câu ví dụ

  1. n. sự bình đẳng, sự bằng nhau

    The government is introducing new laws to promote gender equality in the workplace.

    Chính phủ đang ban hành các đạo luật mới nhằm thúc đẩy sự bình đẳng giới tại nơi làm việc.