guardian

Nghĩa

  • n. người giám hộ
  • n. người bảo vệ
  • adj. bảo vệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who cares for persons or property

Các dạng của từ

Số nhiều
guardians

Câu ví dụ

  1. n. người giám hộ

    After her parents passed away in an accident, her uncle became her legal guardian.

    Sau khi cha mẹ cô ấy qua đời trong một vụ tai nạn, người cậu đã trở thành người giám hộ hợp pháp của cô.

  2. n. người bảo vệ

    The old lighthouse keeper saw himself as a guardian of the coast.

    Người giữ ngọn hải đăng già tự coi mình là người bảo vệ bờ biển.

  3. adj. bảo vệ

    Many people believe that a guardian angel is watching over them in difficult times.

    Nhiều người tin rằng luôn có một thiên thần bảo vệ che chở cho họ trong những lúc khó khăn.