home

Nghĩa

  • n. nhà, quê hương
  • adj. ở nhà, trong nước
  • adv. về nhà, ở nhà
  • v. về nhà, hướng về

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. where you live at a particular time
  • n. the country or state or city where you live
  • n. place where something began and flourished
  • n. an environment offering affection and security

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
homing
Quá khứ đơn
homed
Ngôi thứ ba số ít
homes
Quá khứ phân từ
homed

Câu ví dụ

  1. n. nhà, quê hương

    After spending five years studying abroad, he was excited to return to his home.

    Sau năm năm du học, anh ấy rất hào hứng khi được trở về quê hương của mình.

  2. adj. ở nhà, trong nước

    The government is trying to support local companies to boost the home market.

    Chính phủ đang nỗ lực hỗ trợ các công ty địa phương nhằm thúc đẩy thị trường trong nước.

  3. adv. về nhà, ở nhà

    I was so tired after work that I decided to go straight home.

    Tôi quá mệt mỏi sau giờ làm việc nên đã quyết định đi thẳng về nhà.

  4. v. về nhà, hướng về

    The carrier pigeon can easily home in on its roost from miles away.

    Chim bồ câu đưa thư có thể dễ dàng định hướng bay về tổ từ khoảng cách xa hàng dặm.