feel
Nghĩa
- v. cảm thấy, sờ, chạm, cho rằng
- n. cảm giác, sự sờ nắn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an intuitive awareness;
- n. manual stimulation of the genital area for sexual pleasure
- v. undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind
- v. perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- felt
- Hiện tại phân từ
- feeling
- Quá khứ phân từ
- felt
- Ngôi thứ ba số ít
- feels
Câu ví dụ
v. cảm thấy, sờ, chạm, cho rằng
I feel that we should discuss this issue further before making a final decision.
Tôi cho rằng chúng ta nên thảo luận thêm về vấn đề này trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
n. cảm giác, sự sờ nắn
I really like the soft feel of this jacket's fabric.
Tôi rất thích cảm giác mềm mại của chất liệu vải trên chiếc áo chiếc áo khoác này.