lot

Nghĩa

  • n. rất nhiều, số phận, thăm, lô đất
  • v. chia phần, rút thăm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a parcel of land having fixed boundaries
  • n. (Old Testament) nephew of Abraham; God destroyed Sodom and Gomorrah but chose to spare Lot and his family who were told to flee without looking back at the destruction
  • v. divide into lots, as of land, for example

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lotting
Quá khứ đơn
lotted
Ngôi thứ ba số ít
lots
Quá khứ phân từ
lotted

Câu ví dụ

  1. n. rất nhiều, số phận, thăm, lô đất

    They decided to buy a small lot near the lake to build their dream house.

    Họ đã quyết định mua một lô đất nhỏ gần hồ để xây ngôi nhà mơ ước của mình.

  2. v. chia phần, rút thăm

    The manager decided to lot the remaining budget among the three major projects.

    Người quản lý đã quyết định chia phần ngân sách còn lại cho ba dự án lớn.