company

Nghĩa

  • n. công ty
  • n. bạn bè
  • n. sự đồng hành
  • n. đại đội
  • v. đồng hành
  • v. giao thiệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an institution created to conduct business
  • n. small military unit; usually two or three platoons
  • n. the state of being with someone
  • n. organization of performers and associated personnel (especially theatrical)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
companying
Quá khứ đơn
companied
Ngôi thứ ba số ít
companies
Quá khứ phân từ
companied

Câu ví dụ

  1. n. công ty

    She has been working for a global technology company for three years.

    Cô ấy đã làm việc cho một công ty công nghệ toàn cầu được ba năm rồi.

  2. n. bạn bè

    He enjoys spending his weekend in the company of close friends.

    Anh ấy thích dành thời gian cuối tuần bên cạnh những người bạn thân thiết.

  3. n. sự đồng hành

    Thank you for your company during my long trip to the countryside.

    Cảm ơn sự đồng hành của bạn trong suốt chuyến đi dài về vùng quê của tôi.

  4. n. đại đội

    The captain ordered his company to march toward the main valley.

    Đại đội trưởng ra lệnh cho đại đội của mình hành quân về phía thung lũng chính.

  5. v. đồng hành

    The guide will company the tourists throughout their journey in the ancient town.

    Người hướng dẫn sẽ đồng hành cùng du khách trong suốt chuyến đi tại khu phố cổ.

  6. v. giao thiệp

    My grandfather prefers not to company with dishonest people.

    Ông tôi không thích giao thiệp với những người không trung thực.