help

Nghĩa

  • n. sự trợ giúp, người giúp đỡ, cách cứu chữa
  • v. giúp đỡ, hỗ trợ, cứu chữa, phục vụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give help or assistance; be of service
  • v. improve the condition of
  • v. be of use
  • v. contribute to the furtherance of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
helped
Hiện tại phân từ
helping
Quá khứ đơn
helped
Ngôi thứ ba số ít
helps

Câu ví dụ

  1. n. sự trợ giúp, người giúp đỡ, cách cứu chữa

    If you ever need any help with your project, feel free to ask me.

    Nếu bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào cho dự án của mình, cứ thoải mái hỏi tôi nhé.

  2. v. giúp đỡ, hỗ trợ, cứu chữa, phục vụ

    My colleague offered to help me organize the documents for the meeting.

    Đồng nghiệp của tôi đã đề nghị giúp đỡ tôi sắp xếp tài liệu cho cuộc họp.