high

Nghĩa

  • adj. cao, quan trọng, đắt
  • n. mức cao, nơi cao
  • adv. ở mức cao, cao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lofty level or position or degree
  • n. an air mass of higher than normal pressure
  • n. a state of sustained elation
  • n. a state of altered consciousness induced by alcohol or narcotics

Các dạng của từ

Số nhiều
highs
So sánh hơn
higher
So sánh nhất
highest

Câu ví dụ

  1. adj. cao, quan trọng, đắt

    The manager holds a high position in the company and makes major decisions.

    Người quản lý giữ một vị trí quan trọng trong công ty và đưa ra các quyết định lớn.

  2. n. mức cao, nơi cao

    Sales reached an all-time high during the holiday season last year.

    Doanh số đã đạt mức cao kỷ lục trong mùa lễ hội năm ngoái.

  3. adv. ở mức cao, cao

    The eagle flew high above the mountain tops.

    Con đại bàng bay cao ở phía trên các đỉnh núi.