school

Nghĩa

  • n. trường học
  • n. học phái
  • n. đàn cá
  • v. giáo dục
  • v. bơi theo đàn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an educational institution
  • n. a building where young people receive education
  • n. the process of being formally educated at a school
  • n. a body of creative artists or writers or thinkers linked by a similar style or by similar teachers

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
schooling
Quá khứ phân từ
schooled
Quá khứ đơn
schooled
Ngôi thứ ba số ít
schools

Câu ví dụ

  1. n. trường học

    She drops her children off at school every morning before going to work.

    Mỗi sáng cô ấy đều đưa con đến trường học trước khi đi làm.

  2. n. học phái

    Many famous modern artists belong to the same school of thought.

    Nhiều nghệ sĩ hiện đại nổi tiếng thuộc cùng một học phái tư tưởng.

  3. n. đàn cá

    The divers saw a large school of colorful fish swimming near the coral reef.

    Những người thợ lặn đã nhìn thấy một đàn cá rực rỡ sắc màu bơi gần rạn san hô.

  4. v. giáo dục

    He was schooled in the importance of honesty from a very young age.

    Anh ấy đã được giáo dục về tầm quan trọng của sự trung thực từ khi còn rất nhỏ.

  5. v. bơi theo đàn

    Small fish often school together to protect themselves from bigger predators.

    Cá nhỏ thường bơi theo đàn cùng nhau để tự bảo vệ mình khỏi các loài săn mồi lớn hơn.