while
Nghĩa
- conj. trong khi, mặc dù
- n. một lúc, một khoảng thời gian
- v. giết thời gian, dồn thời gian
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition
Các dạng của từ
- Số nhiều
- whiles
Câu ví dụ
conj. trong khi, mặc dù
She decided to go for a walk while her brother was sleeping.
Cô ấy quyết định đi dạo trong khi em trai mình đang ngủ.
n. một lúc, một khoảng thời gian
They sat on the bench and talked for a while before going home.
Họ ngồi trên ghế công viên trò chuyện một lúc trước khi về nhà.
v. giết thời gian, dồn thời gian
We whiled away the afternoon playing board games and drinking tea.
Chúng tôi giết thời gian vào buổi chiều bằng cách chơi trò chơi bàn cờ và uống trà.