own

Nghĩa

  • adj. riêng, của chính mình
  • n. cái riêng
  • v. sở hữu, thừa nhận

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have ownership or possession of
  • adj. belonging to or on behalf of a specified person (especially yourself); preceded by a possessive

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
owned
Ngôi thứ ba số ít
owns
Quá khứ đơn
owned
Hiện tại phân từ
owning

Câu ví dụ

  1. adj. riêng, của chính mình

    After years of saving money, she finally bought her own car.

    Sau nhiều năm tiết kiệm tiền, cuối cùng cô ấy đã mua được chiếc xe hơi của chính mình.

  2. n. cái riêng

    Although they share an apartment, each room has a style of its own.

    Dù sống chung một căn hộ, mỗi phòng đều có một phong cách cái riêng độc đáo.

  3. v. sở hữu, thừa nhận

    He had to own that he made a serious mistake in the project.

    Anh ấy đã phải thừa nhận rằng mình đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong dự án.