own
Nghĩa
- adj. riêng, của chính mình
- n. cái riêng
- v. sở hữu, thừa nhận
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have ownership or possession of
- adj. belonging to or on behalf of a specified person (especially yourself); preceded by a possessive
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- owned
- Ngôi thứ ba số ít
- owns
- Quá khứ đơn
- owned
- Hiện tại phân từ
- owning
Câu ví dụ
adj. riêng, của chính mình
After years of saving money, she finally bought her own car.
Sau nhiều năm tiết kiệm tiền, cuối cùng cô ấy đã mua được chiếc xe hơi của chính mình.
n. cái riêng
Although they share an apartment, each room has a style of its own.
Dù sống chung một căn hộ, mỗi phòng đều có một phong cách cái riêng độc đáo.
v. sở hữu, thừa nhận
He had to own that he made a serious mistake in the project.
Anh ấy đã phải thừa nhận rằng mình đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong dự án.