fraudulent

Nghĩa

  • adj. gian lận
  • adj. lừa đảo
  • adj. không thành thật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. intended to deceive

Câu ví dụ

  1. adj. gian lận

    The company was accused of making fraudulent claims to win the government contract.

    Công ty đã bị cáo buộc đưa ra các tuyên bố gian lận để giành được hợp đồng của chính phủ.

  2. adj. lừa đảo

    She received a fraudulent email asking for her bank account details.

    Cô ấy đã nhận được một email lừa đảo yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng.

  3. adj. không thành thật

    His fraudulent behavior made it impossible for his colleagues to trust him.

    Hành vi không thành thật của anh ấy khiến các đồng nghiệp không thể tin tưởng anh ấy được nữa.