freeway

Nghĩa

  • n. đường cao tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a broad highway designed for high-speed traffic

Các dạng của từ

Số nhiều
freeways

Câu ví dụ

  1. n. đường cao tốc

    Traffic was moving very slowly on the freeway during rush hour.

    Giao thông di chuyển rất chậm trên đường cao tốc vào giờ cao điểm.