freeway
Nghĩa
- n. đường cao tốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a broad highway designed for high-speed traffic
Các dạng của từ
- Số nhiều
- freeways
Câu ví dụ
n. đường cao tốc
Traffic was moving very slowly on the freeway during rush hour.
Giao thông di chuyển rất chậm trên đường cao tốc vào giờ cao điểm.