grenade

Nghĩa

  • n. Lựu đạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small explosive bomb thrown by hand or fired from a missile

Các dạng của từ

Số nhiều
grenades

Câu ví dụ

  1. n. Lựu đạn

    The soldiers were instructed on how to safely throw a grenade during military training.

    Các người lính đã được hướng dẫn cách ném lựu đạn một cách an toàn trong buổi huấn luyện quân sự.