hugely

Nghĩa

  • adv. vô cùng
  • adv. cực kỳ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. extremely

Câu ví dụ

  1. adv. vô cùng

    The new smartphone model was hugely popular among young people.

    Mẫu điện thoại thông minh mới vô cùng phổ biến trong giới trẻ.

  2. adv. cực kỳ

    Online shopping has become hugely successful over the past few years.

    Mua sắm trực tuyến đã trở nên cực kỳ thành công trong vài năm qua.