fetch

Nghĩa

  • n. sự đi lấy, mưu mẹo, con ma
  • v. đi lấy, mang về, bán được giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the action of fetching
  • v. be sold for a certain price
  • v. take away or remove

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
fetched
Quá khứ phân từ
fetched
Hiện tại phân từ
fetching
Ngôi thứ ba số ít
fetches

Câu ví dụ

  1. n. sự đi lấy, mưu mẹo, con ma

    The clever old politician managed to win the election through a cunning fetch.

    Vị chính trị gia lão luyện đã khéo léo giành chiến thắng trong cuộc bầu cử nhờ một mưu mẹo tinh vi.

  2. v. đi lấy, mang về, bán được giá

    Could you please fetch me a glass of water from the kitchen?

    Bạn có thể vui lòng đi lấy cho tôi một cốc nước từ trong bếp được không?