fetch
Nghĩa
- n. sự đi lấy, mưu mẹo, con ma
- v. đi lấy, mang về, bán được giá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the action of fetching
- v. be sold for a certain price
- v. take away or remove
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- fetched
- Quá khứ phân từ
- fetched
- Hiện tại phân từ
- fetching
- Ngôi thứ ba số ít
- fetches
Câu ví dụ
n. sự đi lấy, mưu mẹo, con ma
The clever old politician managed to win the election through a cunning fetch.
Vị chính trị gia lão luyện đã khéo léo giành chiến thắng trong cuộc bầu cử nhờ một mưu mẹo tinh vi.
v. đi lấy, mang về, bán được giá
Could you please fetch me a glass of water from the kitchen?
Bạn có thể vui lòng đi lấy cho tôi một cốc nước từ trong bếp được không?