inception
Nghĩa
- n. sự bắt đầu
- n. sự khởi đầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an event that is a beginning; a first part or stage of subsequent events
Các dạng của từ
- Số nhiều
- inceptions
Câu ví dụ
n. sự bắt đầu
Since its inception last year, the community project has helped hundreds of needy families.
Kể từ sự bắt đầu vào năm ngoái, dự án cộng đồng đã giúp đỡ hàng trăm gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
n. sự khởi đầu
The business faced many difficulties at its inception, but it is now thriving.
Doanh nghiệp đã gặp nhiều khó khăn vào lúc sự khởi đầu, nhưng hiện tại nó đang phát triển rất tốt.