inception

Nghĩa

  • n. sự bắt đầu
  • n. sự khởi đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an event that is a beginning; a first part or stage of subsequent events

Các dạng của từ

Số nhiều
inceptions

Câu ví dụ

  1. n. sự bắt đầu

    Since its inception last year, the community project has helped hundreds of needy families.

    Kể từ sự bắt đầu vào năm ngoái, dự án cộng đồng đã giúp đỡ hàng trăm gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

  2. n. sự khởi đầu

    The business faced many difficulties at its inception, but it is now thriving.

    Doanh nghiệp đã gặp nhiều khó khăn vào lúc sự khởi đầu, nhưng hiện tại nó đang phát triển rất tốt.