hamlet

Nghĩa

  • n. thôn xóm nhỏ, làng nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a community of people smaller than a village
  • n. the hero of William Shakespeare's tragedy who hoped to avenge the murder of his father

Các dạng của từ

Số nhiều
hamlets

Câu ví dụ

  1. n. thôn xóm nhỏ, làng nhỏ

    The peaceful hamlet is located at the foot of a high mountain.

    Thôn xóm nhỏ yên bình này nằm ở ngay chân một ngôi núi cao.