accomplish
Nghĩa
- v. hoàn thành, đạt được, thực hiện
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put in effect
- v. to gain with effort
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- accomplished
- Quá khứ đơn
- accomplished
- Hiện tại phân từ
- accomplishing
- Ngôi thứ ba số ít
- accomplishes
Câu ví dụ
v. hoàn thành, đạt được, thực hiện
She worked hard all day to accomplish her daily goals.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ cả ngày để hoàn thành các mục tiêu trong ngày của mình.