scan
Nghĩa
- n. sự quét
- n. sự nhìn lướt qua
- v. quét
- v. nhìn lướt qua
- v. kiểm tra tỉ mỉ
- v. đúng luật thơ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of scanning; systematic examination of a prescribed region
- n. an image produced by scanning
- v. examine minutely or intensely
- v. examine hastily
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- scanning
- Quá khứ đơn
- scanned
- Quá khứ phân từ
- scanned
- Ngôi thứ ba số ít
- scans
Câu ví dụ
n. sự quét
The brain scan showed that the patient had made a full recovery.
Kết quả quét não cho thấy bệnh nhân đã hồi phục hoàn toàn.
n. sự nhìn lướt qua
A quick scan of the document was enough for her to find the error.
Chỉ cần nhìn lướt qua tài liệu là cô ấy đã đủ để tìm ra lỗi sai.
v. quét
Please scan the barcode on the product to check the price.
Vui lòng quét mã mã vạch trên sản phẩm để kiểm tra giá.
v. nhìn lướt qua
I usually scan the morning headlines while having breakfast.
Tôi thường nhìn lướt qua các tiêu đề báo buổi sáng trong khi ăn sáng.
v. kiểm tra tỉ mỉ
The customs officer scanned every piece of luggage very carefully.
Nhân viên hải quan đã kiểm tra tỉ mỉ từng hành lý một cách rất cẩn thận.
v. đúng luật thơ
The teacher asked the students to check if the poem scanned correctly.
Giáo viên yêu cầu học sinh kiểm tra xem bài thơ có đúng luật thơ hay không.