nightmare

Nghĩa

  • n. cơn ác mộng
  • n. điều kinh hoàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a situation resembling a terrifying dream
  • n. a terrifying or deeply upsetting dream

Các dạng của từ

Số nhiều
nightmares

Câu ví dụ

  1. n. cơn ác mộng

    I woke up in a cold sweat after having a terrible nightmare about being lost in the forest.

    Tôi tỉnh dậy trong trạng thái mồ hôi ướt đẫm sau khi gặp một cơn ác mộng đáng sợ về việc bị lạc trong rừng.

  2. n. điều kinh hoàng

    Finding a place to park in the city center during peak hours is a total nightmare.

    Tìm một chỗ đỗ xe ở trung tâm thành phố vào giờ cao điểm đúng là một điều kinh hoàng.