landscape
Nghĩa
- n. phong cảnh
- n. tranh phong cảnh
- v. làm đẹp cảnh quan
- adj. khổ ngang
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an expanse of scenery that can be seen in a single view
- n. painting depicting an expanse of natural scenery
- n. a genre of art dealing with the depiction of natural scenery
- n. an extensive mental viewpoint
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- landscaped
- Hiện tại phân từ
- landscaping
- Quá khứ đơn
- landscaped
- Ngôi thứ ba số ít
- landscapes
Câu ví dụ
n. phong cảnh
We stopped at the top of the hill to admire the beautiful mountain landscape.
Chúng tôi đã dừng lại trên đỉnh đồi để ngắm nhìn phong cảnh núi đồi tuyệt đẹp.
n. tranh phong cảnh
She painted a lovely landscape of her hometown to hang in the living room.
Cô ấy đã vẽ một bức tranh phong cảnh quê hương rất đẹp để treo trong phòng khách.
v. làm đẹp cảnh quan
They hired a professional gardener to landscape their front yard with colorful flowers.
Họ đã thuê một người làm vườn chuyên nghiệp đến làm đẹp cảnh quan cho sân trước bằng nhiều loài hoa rực rỡ.
adj. khổ ngang
Please print the document in landscape mode so that all columns of the table fit on one page.
Vui lòng in tài liệu theo khổ ngang để tất cả các cột của bảng nằm gọn trên một trang.